Nguyên lý về sự phát triển và ý nghĩa hiện thời của nó tại Việt Nam hiện nay./ (Record no. 9320)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01476nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070802.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-15 16:43:01 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm, Văn Hưng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nguyên lý về sự phát triển và ý nghĩa hiện thời của nó tại Việt Nam hiện nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm, Văn Hưng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chủ nghĩa duy vật biện chứng đã xây dựng nên một hệ thống những nguyên lý, những quy luật phổ biến, những phạm trù cơ bản phản ánh đúng đắn hiện thực khách quan. Trong đó, nguyên lý về sự phát triển là một trong hai nguyên lý xuất phát của chủ nghĩa duy vật biện chứng. Nó chứa đựng những tư tưởng căn bản, xuyên suốt, cốt lõi về sự vận động, phát triển của giới tự nhiên hữu sinh, xã hội và cả tư duy của con người. Trong bài viết này, tác giả luận giải làm rõ một số nội dung cơ bản của nguyên lý về sự phát triển, đồng thời làm rõ ý nghĩa hiện thời của nguyên lý này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học Mác-Lê Nin |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 9 (352), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 81 - 87 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (352), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9320 | 0.00 | Sách |