Quan niệm của John Stuart Mill về công bằng./ (Record no. 9321)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01215nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070802.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-15 16:44:17 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Ánh Hồng Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quan niệm của John Stuart Mill về công bằng./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Ánh Hồng Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | John Stuart Mill (1806 - 1873) là triết gia, chính trị gia, nhà cải cách xã hội người Anh hoạt động vì người lao động và luôn đấu tranh để xây dựng một xã hội tốt đẹp hơn. Ông đã dành nhiều thời gian và công sức để nghiên cứu về các vấn đề chính trị - xã hội, như tự do, quyền lực nhà nước, công bằng xã hội, v.v.. Trong bài viết này, tác giả tập trung phân tích quan niệm của John Stuart Mill về công bằng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Mill, John Stuart (1806 - 1873) |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 9 (352), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 88 - 93 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (352), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9321 | 0.00 | Sách |