Tin Mừng Cho Người Việt (Biểu ghi số 9336)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00848nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070803.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-18 11:36:05 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-H89 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Huệ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin Mừng Cho Người Việt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Văn Huệ (tổng hợp). Văn Phẩm Nguồn Sống |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Anaheim, CA 92803 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 30tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 9,5x13,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách trình bày về niềm tin Cơ Đốc dưới hình thức hỏi đáp nhằm giúp bạn đọc người Việt hiểu rõ về Tin Lành của Đức Chúa Giê-xu Christ, để tin nhận Ngài, để hưởng những phước hạnh Chúa ban... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Truyền Đạo Đơn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giới thiệu niềm tin Cơ Đốc |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9336 | 0.00 | Sách |