Những Câu Chuyện Kỳ Diệu (Record no. 9341)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01649nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070804.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-19 11:16:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 95000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.09505 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B118-H24 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | BACH Bible in All Children's Hands |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Câu Chuyện Kỳ Diệu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Wonderful Story Book : Kinh Thánh Tân Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | BACH Bible in All Children's Hands |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thời Đại |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 207tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 18x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách gồm 36 câu chuyện bằng tranh được diễn ý và trích trong Kinh Thánh Tân Ước, bao gồm các câu chuyện về cuộc đời Chúa Giê-xu, về sứ đồ Phao-lô, sứ đồ Phi-e-rơ và sứ đồ Giăng. Với hình ảnh màu sắc đẹp, lời kể giản dị, dễ hiểu phù hợp với lứa tuổi thiếu nhi, sách tranh này sẽ giúp các em có cơ hội được học biết nội dung tổng quát của Kinh Thánh Tân Ước, giúp các em hiểu được Đức Chúa Trời rất yêu thương con người và Chúa muốn có mối liên hệ với chúng ta.. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Truyện tranh -- Tân Ước. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý -- Thiếu nhi. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện tranh Tân Ước |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện tranh thiếu nhi |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tô Thị Lan Phương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/9476/img-75231.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/9476/img-75231.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 230813 HTT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9341 | 0.00 | Sách |