Vì Sao Phải Giảng Tin Lành Cho Trẻ Em (Record no. 9352)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01289nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070804.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-20 09:18:08 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S187-D65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Doherty, Sam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vì Sao Phải Giảng Tin Lành Cho Trẻ Em |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sam Doherty |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1996 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 111tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,3x20,3cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong cuốn sách này, Sam Doherty kêu gọi hết thảy những người biết Chúa hãy đem sứ điệp Tin Lành đến với trẻ em trong khu vực mình sống. Ông cho thấy rằng đưa dắt trẻ em đến với Chúa không phải là vấn đề chúng ta có cảm thấy thích hay không, mà là sứ mạng từ chính mình Chúa, bởi vì khi chúng được cứu, chúng có thể sống trọn đời cho Chúa Giê-xu... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo -- Thiếu nhi. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Mục vụ thiếu nhi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hướng dẫn thiếu nhi |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | CEF (Child Evangelism Fellowship) |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/9487/vi-sao-phai-giang-tl-cho-tre-em.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/9487/vi-sao-phai-giang-tl-cho-tre-em.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 240227 LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9352 | 0.00 | Sách |