Đức Thánh Linh (Record no. 9368)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01114nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070805.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-10-21 14:40:28
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 1852403357
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.8
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B663-G66
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Gordon, Bob
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Đức Thánh Linh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Gordon, Bob
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2002
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 90tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 11.5x16.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giải nghĩa Đức Thánh Linh. Mỗi quyển sách trong Bộ Giải Nghĩa sẽ nghiên cứu một khía cạnh quan trọng của niềm tin Cơ đốc và được viết một cách đặc biệt để trình bày sứ điệp Kinh Thánh một cách đơn giản và rõ ràng. Trong quyển sách này, Bob Gordon trình bày những gì Kinh Thánh nói về Đức Thánh Linh.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Đức Thánh Linh
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Huỳnh Hà Hồng Phúc
957 ## -
-- 220726 NHH
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9368 0.00 Sách