17 Câu Chuyện Kinh Thánh (Record no. 9369)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01272nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070805.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-21 16:06:18 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.433 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | O58-H79 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | One Hope |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 17 Câu Chuyện Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | One Hope |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 33tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Sách mỏng bìa mềm hình vẽ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.3x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Loạt bài này gồm 17 câu chuyện trong Kinh Thánh để dạy cho các em thiếu nhi từ 6-12 tuổi. Các câu chuyện này được chọn lựa để giúp cho học viên biết rằng từ buổi ban đầu Đức Chúa Trời đã có kế hoạch cứu rỗi để cho con người tái lập mối tương giao mật thiết với Ngài. Qua đó giáo viên giúp học viên nhận biết Đức Chúa Trời là Đấng Chân Thần duy nhất để con người thờ lạy. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý -- Thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/9504/17-cau-chuyen-kinh-thanh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/9504/17-cau-chuyen-kinh-thanh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Huỳnh Hà Hồng Phúc |
| 957 ## - | |
| -- | 220726 NHH |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9369 | 0.00 | Sách |