Xây dựng đội ngũ cán bộ làm công tác dân vận theo tư tưởng Hồ Chí Minh./ (Record no. 9373)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01650nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070806.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-22 09:45:40 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng, Văn Khương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Xây dựng đội ngũ cán bộ làm công tác dân vận theo tư tưởng Hồ Chí Minh./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đặng, Văn Khương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong suốt quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam, Hồ Chí Minh đặc biệt chú trọng đến công tác dân vận, phẩm chất, năng lực của người làm công tác dân vận và chính Người là “điển mẫu” văn hóa về “dân vận khéo”. Theo Hồ Chí Minh, người cán bộ làm công tác dân vận có vị trí, vai trò hết sức quan trọng trong xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc để thực hiện thắng lợi các nhiệm vụ cách mạng. Do đó, Hồ Chí Minh yêu cầu trước hết phải xây dựng đội ngũ cán bộ dân vận có phẩm chất đạo đức cách mạng, có năng lực hiểu biết chuyên môn, có phong cách quần chúng... Đây là quan điểm định hướng để chúng ta xây dựng đội ngũ cán bộ làm công tác dân vận trong giai đoạn hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hồ Chí Minh (1890-1969) -- Tư tưởng -- Dân vận |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 3 (346), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 29 - 37 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 3 (346), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9373 | 0.00 | Sách |