Chủ nghĩa quốc gia - dân tộc theo Nho giáo của hoàng đế Minh Mệnh./ (Record no. 9374)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01194nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070806.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-22 09:48:22 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Thị Lan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chủ nghĩa quốc gia - dân tộc theo Nho giáo của hoàng đế Minh Mệnh./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Thị Lan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong bài viết này, tác giả đã giới thiệu những tư tưởng quốc gia - dân tộc theo Nho giáo của Minh Mệnh, vị hoàng đế có công phát triển Việt Nam thành một quốc gia Nho giáo hùng mạnh nhất trong lịch sử Việt Nam. Đồng thời, tác giả cũng chỉ ra một số điểm hạn chế trong quan điểm quốc gia - dân tộc của Minh Mệnh theo hệ quy chiếu của chính lý luận về chủ nghĩa quốc gia - dân tộc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chủ nghĩa dân tộc -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 3 (346), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 38 - 44 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 3 (346), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9374 | 0.00 | Sách |