Luận về dị đoan của Tasan Jeong Yak Yong (Record no. 9377)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01265nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070806.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-22 10:03:22 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kim, Young Woo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Luận về dị đoan của Tasan Jeong Yak Yong |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kim, Young Woo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết nhấn mạnh vào luận điểm rằng, tính khai phóng của tư tưởng Tasan dựa rất nhiều vào việc tái định nghĩa khái niệm dị đoan của Luận ngữ. Tasan căn cứ vào việc giải thích kinh điển để phê phán cách hiểu phổ biến đương thời coi dị đoan là dị đoan tà thuyết gây ra những tác hại cho lý luận chính thống. Tasan định nghĩa lại thuật ngữ dị đoan, xem đó không phải là những lý luận tà ác cần bài xích, mà là tư tưởng và học vấn chỉ chứa đựng một khía cạnh chính đáng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luận ngữ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 3 (346), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 63 - 74 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 3 (346), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9377 | 0.00 | Sách |