Triết học duy lý và triết học lịch sử của Hêghen./ (Record no. 9378)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01796nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070806.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-22 10:05:58 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ, Minh Hợp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Triết học duy lý và triết học lịch sử của Hêghen./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đỗ, Minh Hợp |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hệ thống triết học Hêghen là sản phẩm của một bộ óc vĩ đại, là kết quả tổng kết tất cả những thành quả của tư tưởng siêu hình học trước ông. Sau Arixtốt vĩ đại, chỉ có Hêghen cùng với bộ óc bách khoa thư mới đặt ra nhiệm vụ đồ sộ là quy giản tất cả những sự kiện của cuộc sống về một bản nguyên chung. Triết học Heghen là bách khoa thư tất cả các khoa học, là hệ thống cân đối có chỗ dành cho toàn bộ tổng thể tri thức của nhân loại. Hệ thống của ông không phải tổng hợp tri thức, mà là tổng hợp cuộc sống nói chung. Triết học Hêghen, xét đến cùng, là sự phản tư triết học đối với thời đại lịch sử văn hóa đương thời với ông, thời đại khải hoàn của khoa học và kỹ thuật. Vì vậy, triết học Hêghen có ảnh hưởng đến đa số các trào lưu triết học sau ông và cũng vì vậy mà sự chú giải triết học Hêghen là rất đa dạng và mâu thuẫn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hêgen (1770 - 1831) |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 3 (346), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 75 - 83 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 3 (346), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9378 | 0.00 | Sách |