Phát triển tư duy phản biện của giảng viên lý luận chính trị trong đấu tranh tư tưởng, lý luận hiện nay./ (Record no. 9379)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01781nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070806.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-22 10:07:26 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi, Ngọc Quân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phát triển tư duy phản biện của giảng viên lý luận chính trị trong đấu tranh tư tưởng, lý luận hiện nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi, Ngọc Quân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tư duy phản biện có vai trò đặc biệt quan trọng đối với hoạt động giảng dạy, nghiên cứu khoa học và đấu tranh tư tưởng, lý luận của giảng viên lý luận chính trị. Đây là một công cụ hữu ích giúp họ nâng cao năng lực đấu tranh tư tưởng, lý luận và phát triển năng lực tư duy, rèn luyện các kỹ năng cần thiết trong nhận diện, phản biện và đấu tranh khoa học với các quan điểm sai trái, phản động, góp phần làm thất bại mọi âm mưu, thủ đoạn “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch, bảo vệ vững chắc mặt trận tư tưởng, lý luận của Đảng ta. Bài viết luận giải vai trò tư duy phản biện trong hoạt động đấu tranh tư tưởng, lý luận của giảng viên lý luận chính trị, đề xuất một số giải pháp phát triển tư duy phản biện của đội ngũ này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tư duy phản biện -- Học tập và giảng dạy (Đại học) |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 3 (346), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 84 - 92 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 3 (346), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9379 | 0.00 | Sách |