Hỏi Và Đáp về Tín Ngưỡng, Tôn Giáo (Record no. 938)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01044nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065825.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:26:16
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045727065
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 52000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 200.9597
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-D93
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Bá Dương
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name PGS. TS.
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Chủ biên
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Hỏi Và Đáp về Tín Ngưỡng, Tôn Giáo
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. PGS. TS. Nguyễn Bá Dương (chủ biên)
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Chính trị quốc gia - Sự thật
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 228tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu xanh
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Gồm những câu hỏi và trả lời những điều cơ bản về tín ngưỡng, tôn giáo và những hiện tượng `đạo lạ` ở Việt Nam hiện nay
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tôn giáo -- Tổng hợp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tôn giáo và tín ngưỡng
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải đáp thắc mắc
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tín ngưỡng
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-938 0.00 Sách