Nghiên Cứu Tôn Giáo - Nhân Vật và Sự Kiện (Record no. 939)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01027nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065825.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:26:17
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 120000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 200.9597
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D631-H94
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đỗ Quang Hưng
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Gs. Ts.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nghiên Cứu Tôn Giáo - Nhân Vật và Sự Kiện
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Gs. Ts. Đỗ Quang Hưng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tổng hợp T.P. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2009
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 498tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu ý kiến, quan điểm của một số nhân vật chính trị và khoa học tiêu biểu bàn về tôn giáo. Đồng thời trình bày các sự kiện tôn giáo tiêu biểu và một số vần đề, khía cạnh về tôn giáo nói chung mới được đặt ra.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tôn giáo -- Nghiên cứu tôn giáo
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tôn giáo tại Việt Nam
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-939 0.00 Sách