Tiếp tục đổi mới tư duy ở Việt Nam trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư./ (Record no. 9395)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01509nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070807.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-22 13:24:58 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô, Đình Xây |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tiếp tục đổi mới tư duy ở Việt Nam trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ngô, Đình Xây |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã xuất hiện và đang tạo ra những thay đổi lớn trong đời sống xã hội, đặc biệt là làm thay đổi nhận thức và tư duy con người. Ở Việt Nam, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã đặt ra và đang đòi hỏi phải có sự thay đổi tư duy nói chung, thay đổi tư duy của chính phủ, doanh nghiệp và của người dân nói riêng. Đó phải là một tư duy mới, khác với truyền thống, không tuần tự: Tư duy trong điều hành, quản lý của Chính phủ phải mang tính kiến tạo, năng động, biết tìm ra lợi thế của mình và lựa chọn con đường đi riêng cho đất nước |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cách mạng công nghiệp -- Lần IV -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (348), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 37 - 43 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (348), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9395 | 0.00 | Sách |