Vấn đề tư duy trong triết học Aristotle./ (Record no. 9398)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01760nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070808.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-22 13:29:46 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Gia Thơ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vấn đề tư duy trong triết học Aristotle./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Gia Thơ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết tập trung phân tích vấn đề tư duy trong triết học Aristotle, chủ yếu trong tác phầm “Về linh hồn” và “Siêu hình học”. Trước Aristotle, vấn đề tư duy chưa được đặt ra một cách rõ ràng. Aristotle coi tư duy là một trong ba bộ phận của linh hồn con người. Thành tố cơ bản của tư duy là trí tuệ - hình thức nhận thức không bị chi phối bởi một cơ quan vật chất nào, nó hoàn toàn tự do và là khả năng thuần túy. Tư duy con người được Aristotle phân chia ra thành trí tuệ và các quá trình đa dạng của sự suy nghĩ, lập luận. Khác với trí tuệ, các quá trình suy nghĩ, lập luận có liên quan đến nhục thể và phụ thuộc vào tình trạng thân thể. Trí tuệ liên kết hoặc phân chia các eidos thành các phán đoán - một trong những thao tác cơ bản của tư duy. Tư duy còn được Aristotle chia ra thành trực giác và lôgíc, trong đó tư duy trực giác không bao giờ sai lầm. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Tư duy |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (348), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 66 - 73 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (348), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9398 | 0.00 | Sách |