Về mối quan hệ giữa đổi mới, ổn định và phát triển ở Việt Nam hiện nay./ (Record no. 9401)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01684nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070808.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-22 14:20:05 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Nga |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Về mối quan hệ giữa đổi mới, ổn định và phát triển ở Việt Nam hiện nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Nga |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong suốt hơn 30 năm tiến hành công cuộc đổi mới toàn diện đất nước, mối quan hệ giữa đổi mới, ổn định và phát triển luôn là một trong những mối quan hệ lớn, trọng tâm mà Đảng ta chủ động, tập trung nhận thức và giải quyết. Trong việc nhận thức và giải quyết quan hệ giữa đổi mới, ổn định và phát triển ở nước ta hiện nay, bên cạnh những thành tựu còn đặt ra một số vấn đề cần tiếp tục được xử lý một cách kịp thời, hiệu quả. Bài viết này tập trung phân tích những vấn đề đặt ra trong nhận thức và giải quyết mối quan hệ giữa đổi mới, ổn định và phát triển ở nước ta hiện nay, từ đó đưa ra một số phương hướng để tiếp tục nhận thức và giải quyết tốt hơn mối quan hệ này trong tình hình mới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đảng Cộng sản Việt Nam -- Đổi mới |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (349), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 - 11 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (349), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9401 | 0.00 | Sách |