Quan điểm của Hồ Chí Minh về mối quan hệ giữa lợi ích chung và lợi ích riêng./ (Record no. 9402)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01555nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070808.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-22 14:24:18 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đinh, Văn Thụy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quan điểm của Hồ Chí Minh về mối quan hệ giữa lợi ích chung và lợi ích riêng./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đinh, Văn Thụy |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Theo Hồ Chí Minh, trong bất kỳ chế độ xã hội nào cũng luôn luôn tồn tại quan hệ giữa lợi ích chung (lợi ích xã hội, lợi ích tập thể...) và lợi ích riêng (lợi ích cá nhân). Về nguyên lý, trong chế độ xã hội chủ nghĩa lợi ích riêng nằm trong lợi ích chung, thống nhất với lợi ích chung, nên lợi ích chung được củng cố, phát triển thì lợi ích riêng cũng được củng cố và phát triển. Tuy nhiên, trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta vẫn còn xuất hiện mâu thuẫn giữa lợi ích riêng và lợi ích chung. Nguyên tắc để giải quyết mâu thuẫn này của Hồ Chí Minh vẫn còn nguyên giá trị trong thực tiễn Việt Nam hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hồ Chí Minh (1890-1969) -- Tư tưởng -- Lợi ích |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (349), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 12 - 17 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (349), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9402 | 0.00 | Sách |