Văn hóa ứng xử thể hiện qua hoạt động quản lý trong đời sống xã hội Việt Nam./ (Record no. 9405)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01594nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070808.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-22 14:30:27 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Phương Mai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Văn hóa ứng xử thể hiện qua hoạt động quản lý trong đời sống xã hội Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Phương Mai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hoạt động quản lý chịu những tác động từ các yếu tố xã hội, quy chuẩn xã hội và từ cả những bài học của lịch sử văn hóa dân tộc, trong đó có văn hóa ứng xử. Đồng thời, hoạt động quản lý phải thể hiện được sự định hướng của chủ thể đến sự nhận thức và được hiện thực hóa trong hành vi của đối tượng bị quản lý. Trong bài viết, giá trị của văn hóa ứng xử được nhận diện ở phương diện tính chất và định hướng mục đích của hoạt động quản lý trong đời sống xã hội Việt Nam hiện nay. Đó là việc hướng đến sự phát triển con người, đến sự cố kết cộng đồng để làm nên sức mạnh của dân tộc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa ứng xử -- Việt Nam -- Quản lý xã hội |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (349), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 34 - 41 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (349), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9405 | 0.00 | Sách |