Tư tưởng biện chứng trong triết học Nho giáo cổ đại./ (Record no. 9408)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01334nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070808.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-22 14:36:19 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Võ, Văn Dũng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tư tưởng biện chứng trong triết học Nho giáo cổ đại./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Võ, Văn Dũng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tư tưởng biện chứng trong triết học Nho giáo cổ đại đã để lại những giá trị quý báu. Đó là tư tưởng về mối liên hệ, sự vận động, sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập trong tự nhiên và xã hội. Tuy nhiên, do sự quy định của điều kiện lịch sử xã hội nên những tư tưởng biện chứng trong triết học Nho giáo thời kỳ này không tránh khỏi những hạn chế nhất định. Nhưng nếu gạt đi những hạn chế đó thì sẽ thấy những hạt nhân hợp lý góp phần vào kho tàng tri thức của nhân loại. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nho giáo -- Triết học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (349), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 56 - 63 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (349), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9408 | 0.00 | Sách |