Khái niệm, nguồn gốc, đặc điểm và bản chất quyền con người trong quan niệm của các nhà sáng lập chủ nghĩa Mác./ (Biểu ghi số 9410)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01804nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070808.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-22 14:43:07 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Hồng Hạnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Khái niệm, nguồn gốc, đặc điểm và bản chất quyền con người trong quan niệm của các nhà sáng lập chủ nghĩa Mác./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Hồng Hạnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tư tưởng về quyền con người đã có từ xa xưa trong lịch sử nhân loại, dưới các hình thức khác nhau và trong tất cả các nền văn hóa. Quyền con người là sản phẩm của các điều kiện và hoàn cảnh lịch sử cụ thể, phản ánh trình độ phát triển kinh tế, văn hóa của xã hội. Đồng thời, quyền con người cũng phản ánh quá trình đấu tranh của con người chống lại áp bức, bóc lột, bất công, giành lại quyền và lợi ích chính đáng cho con người. Tư tưởng về quyền con người đã có từ xa xưa trong lịch sử nhân loại, dưới các hình thức khác nhau và trong tất cả các nền văn hóa. Mặc dù không có tác phẩm chuyên biệt bàn về quyền con người, nhưng có thể nói, trong di sản lý luận của các nhà sáng lập chủ nghĩa Mác, ở đâu, chúng ta cũng thấy “bóng dáng” của quyền con người |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học Mác-Lênin-- Quyền con người |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (349), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 72 - 81 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (349), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9410 | 0.00 | Sách |