Quan điểm của L. Phoiơbắc về con người trong `Những nguyên lý triết học tương lai`./ (Record no. 9412)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01684nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070808.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-22 14:47:16 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Cẩm Tú |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quan điểm của L. Phoiơbắc về con người trong `Những nguyên lý triết học tương lai`./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Cẩm Tú |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Con người luôn là vấn đề được bàn bạc, phân tích trong nhiều trường phái triết học từ cổ đại cho đến nay. Trong tác phẩm Những nguyên lý triết học tương lai, con người được L.Phoiơbắc xem xét như phần sống động của tư tưởng nhân văn, thích ứng với xã hội đương thời. Triết lý tình yêu, hạnh phúc, tự do được ông gắn kết với quan niệm về mục tiêu tinh thần của nhân loại - tôn giáo của tình yêu, tương tự như “nhân đạo giáo” của A.Comte. L.Phoiơbắc nhận định, triết học cần thiết phải bắt đầu từ con người và vì con người. Thuyết con người là trung tâm thể hiện không chỉ ở chỗ con người nằm ở trung tâm của sự nghiên cứu triết học, mà còn ở chỗ, đối với mọi trường phái, nó là trung tâm của thế giới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Con người -- Triết học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (349), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 90 - 100 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (349), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9412 | 0.00 | Sách |