Leonardo da Vinci (Record no. 9422)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01205nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070809.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-24 16:54:55 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043580358 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 759 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R184-N17 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Rasmus Hoài Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Leonardo da Vinci |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thiên tài toàn năng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Rasmus Hoài Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Niên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 174tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ sách `Kể chuyện cuộc đời các thiên tài` gồm 10 cuốn, trong đó mỗi cuốn sách là một câu chuyện khắc họa sinh động cuộc đời, quá trình sáng tạo cũng những đóng góp to lớn của những con người vĩ đại làm thay đổi thế giới. Cuốn sách này kể về cuộc đời thiên tài Leonardo da Vinci, theo diễn biến thời gian, từ khi sinh ra ở xứ Vinci, đến khi lớn lên theo cha đến Florence, rồi học việc tại xưởng vẽ của họa sĩ tài danh nhất tại Andea del Verrocchio. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hội họa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Leonardo da Vinci |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9422 | 0.00 | Sách |