Tin Đạo và Sống Đạo (Record no. 9454)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01180nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070811.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-27 09:31:20 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.91 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G434-K99 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Giáo Hạt Tin Lành Việt Nam / Hoa Kỳ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin Đạo và Sống Đạo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bài học Trường Chúa Nhật lớp Thanh tráng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Giáo Hạt Tin Lành Việt Nam / Hoa Kỳ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 160tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài học Kinh Thánh được soạn theo phương pháp qui nạp, bao gồm những nguyên tắc căn bản, quan sát, giải nghĩa và áp dụng. Sách gồm 15 bài, học theo thơ Gia-cơ 1-5 chứa đựng những chân lý quý báu thôi thúc Cơ Đốc nhân tiến đến nếp sống đạo cao đẹp theo tinh thần dạy dỗ của Chúa Giê-xu.... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Trường Chúa Nhật. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Bài học Kinh Thánh -- Thơ Gia cơ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bài học Kinh Thánh 2. Dưỡng linh 3. Nhóm nhỏ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9454 | 0.00 | Sách |