Marie Curie (Record no. 9466)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01130nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070812.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-27 16:54:15 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043580358 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 920.02 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R225-N17 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Rasmus Hoài Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Marie Curie |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Nhà nữ khoa học kiệt xuất |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Rasmus Hoài Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Niên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 213tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình vẽ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Kể chuyện cuộc đời các thiên tài |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ sách `Kể chuyện cuộc đời các thiên tài` gồm 10 cuốn, trong đó mỗi cuốn sách là một câu chuyện khắc họa sinh động cuộc đời, quá trình sáng tạo cũng những đóng góp to lớn của những con người vĩ đại làm thay đổi thế giới. Cuốn sách này gồm những câu chuyện viết về cuộc đời của nhà nữ khoa học kiệt xuất: Marie Curie. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Danh nhân thế giới -- Nhà khoa học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Marie Curie |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9466 | 0.00 | Sách |