Công bằng trong tổ chức và gắn kết với công việc của nhân viên y tế./ (Record no. 9485)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02066nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070814.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-29 10:42:07 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi, Thị Hồng Thái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Công bằng trong tổ chức và gắn kết với công việc của nhân viên y tế./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi, Thị Hồng Thái |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Gắn kết với công việc trở thành một trong những mối bận tâm hàng đầu của các nhà quản lý tổ chức và nguồn nhân lực. Trong rất nhiều các yếu tố có thể tác động đến sự gắn kết với công việc, nghiên cứu này tập trung làm rõ những ảnh hưởng của sự công bằng trong tổ chức đến gắn kết với công việc. Bằng phương pháp điều tra bằng bảng hỏi trên nhóm mẫu được chọn ngẫu nhiên gồm 1.162 nhân viên y tế, các kết quả chỉ ra rằng, trong bốn chiều cạnh của công bằng trong tổ chức thì đánh giá tích cực về công bằng phân phối, công bằng thủ tục và công bằng thông tin có thể dự báo cho sự gia tăng mức độ gắn kết với công việc. Hơn nữa, kết quả cũng ghi nhận rằng định danh công việc là bác sỹ hay điều dưỡng có thể điều tiết mối quan hệ giữa công bằng phân phối - sự gắn kết với công việc và mối quan hệ giữa công bằng thủ tục - sự gắn kết với công việc. Những bàn luận, đóng góp của nghiên cứu cũng như những hạn chế được trình bày và gợi mở những suy ngẫm cho các nghiên cứu tiếp sau. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhân viên -- Nhân viên y tế -- Sự gắn kết |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (281), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 - 15 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (281), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9485 | 0.00 | Sách |