Thích nghi thang đo Chứng sợ thiếu điện thoại di động trên nhóm tuổi vị thành niên./ (Record no. 9487)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01587nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070814.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-10-29 10:45:13
022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER
International Standard Serial Number 1859-0098
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn, Tuấn Vĩnh
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thích nghi thang đo Chứng sợ thiếu điện thoại di động trên nhóm tuổi vị thành niên./
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn, Tuấn Vĩnh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2022
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nghiên cứu này được thực hiện nhằm thích nghi thang đo Chứng sợ thiếu điện thoại di động (NMP-Q) của Yildirim và Correia (2015). Nghiên cứu bằng phân tích nhân tố trên số liệu khảo sát 1.140 học sinh lớp 7 đến lớp 12 ở thành phố Huế cho thấy phiên bản tiếng Việt đảm bảo mô hình 4 nhân tố với 20 mệnh đề (item) như thang đo gốc. Kiểm định Alpha của Cronbach, tương quan giữa các item và tương quan giữa item với tổng thể đã xác nhận thang đo NMP-Q tiếng Việt đạt yêu cầu về độ tin cậy của một thang đo được thích nghi hóa. Kết quả nghiên cứu này cho thấy, thang đo NMP-Q tiếng Việt có thể sử dụng trên mẫu khách thể độ tuổi vị thành niên ở Việt Nam.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chứng sợ thiếu điện thoại
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 8 (281), 2022
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Tạp chí Tâm lý học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Tạp chí Tâm lý học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2022
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 31 - 45
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 8 (281), 2022
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Tạp chí Tâm lý học
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9487 0.00 Sách