Giá trị của con cái./ (Record no. 9494)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01360nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070814.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-29 11:38:57 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Văn Hảo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giá trị của con cái./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Văn Hảo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Xem xét giá trị của con cái đối với cha mẹ là một cách hiểu các lý do sinh con và nuôi dạy con của họ. Sử dụng thang đo Giá trị của con cái (the “Value of children” VOC) trên một mẫu chọn 550 cha mẹ (tuổi trung bình ± 41,88) từ Hòa Bình, Hà Nội, Sóc Trăng và Cần Thơ, nghiên cứu phát hiện ra rằng đối với cha mẹ ở lứa tuổi này, giá trị của con cái đặt nặng vào yếu tố cảm xúc/tình cảm và gia đình - yếu tố nổi trội hơn so với giá trị chuẩn mực - kinh tế và an toàn tuổi già. Một số khác biệt theo các biến số nhân khẩu học cũng được phát hiện và bàn luận. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Con cái -- Giá trị |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 7 (280), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 - 10 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (280), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9494 | 0.00 | Sách |