Chất lượng cuộc sống nghề nghiệp: khái niệm, các mô hình lý thuyết và thực tiễn./ (Record no. 9495)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01528nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070814.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-29 11:40:39 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan, Thị Mai Hương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chất lượng cuộc sống nghề nghiệp: khái niệm, các mô hình lý thuyết và thực tiễn./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phan, Thị Mai Hương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục đích của bài viết này là giới thiệu các cách tiếp cận khái niệm và mô hình lý thuyết cũng như thực tiễn về chất lượng cuộc sống nghề nghiệp nhằm hình thành khung lý thuyết để nghiên cứu chất lượng cuộc sống nghề nghiệp của giáo viên ở Việt Nam. Nghiên cứu đã cho thấy sự đa dạng trong cách tiếp cận đến khái niệm, các mô hình lý thuyết cũng như thực tiễn về chất lượng cuộc sống nghề nghiệp nói chung, chất lượng cuộc sống nghề nghiệp của giáo viên nói riêng trên thế giới. Những gợi mở định hướng cho nghiên cứu ở Việt Nam về vấn đề này đã được bàn luận trong bài viết. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chất lượng cuộc sống -- Nghiên cứu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 7 (280), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 11 - 25 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (280), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9495 | 0.00 | Sách |