Căng Thẳng Học Tập và Sự Hài Lòng Cuộc Sống ở Sinh Viên Đại Học Huế (Record no. 9498)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01646nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070815.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-29 11:45:36 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồ, Thị Trúc Quỳnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Căng Thẳng Học Tập và Sự Hài Lòng Cuộc Sống ở Sinh Viên Đại Học Huế |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Vai Trò Trung Gian Của Khả Năng Phục Hồi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hồ, Thị Trúc Quỳnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong tài liệu, căng thẳng học tập và khả năng phục hồi có liên quan đến sự hài lòng trong cuộc sống. Nghiên cứu này đã khảo sát vai trò trung gian của khả năng phục hồi trong việc dự đoán tác động của căng thẳng học tập đến sự hài lòng trong cuộc sống của sinh viên. Tổng cộng 423 sinh viên đã hoàn thành bảng hỏi với tỷ lệ trả lời là 92,2%. Để thu thập dữ liệu, chúng tôi đã sử dụng thang đo Khả năng phục hồi, thang đo Căng thẳng học tập và thang đo Mức độ hài lòng trong cuộc sống. Kết quả nghiên cứu cho thấy căng thẳng học tập có tương quan nghịch với sự hài lòng cuộc sống của sinh viên (B = -0,061 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hài lòng cuộc sống -- Khía cạnh tâm lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 7 (280), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 52 - 60 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (280), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9498 | 0.00 | Sách |