Phong cách giao tiếp và mối tương quan với trí tuệ xã hội của học sinh trung học cơ sở./ (Record no. 9499)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01689nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070815.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-29 11:47:15 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thu Trang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phong cách giao tiếp và mối tương quan với trí tuệ xã hội của học sinh trung học cơ sở./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thu Trang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nội dung bài viết phân tích làm rõ thực trạng phong cách giao tiếp và tương quan với trí tuệ xã hội của học sinh trung học cơ sở. Nghiên cứu được tiến hành trên 1.110 học sinh từ lớp 6 đến lớp 9 của 10 trường trung học cơ sở thuộc 5 tỉnh/thành phố ở Việt Nam. Kết quả đã xác định được phong cách dân chủ là phổ biến và phong cách độc đoán ít được thể hiện nhất trong giao tiếp, ứng xử của học sinh. Tri tuệ xã hội của học sinh trung học cơ sở đạt mức trung bình khá với mặt thái độ là trội nhất. Phong cách giao tiếp dân chủ và phong cách giao tiếp tự do có tương quan thuận có ý nghĩa thống kê với trí tuệ xã hội, còn phong cách độc đoán có tương quan nghịch với trí tuệ xã hội, nhưng không có ý nghĩa về mặt thống kê. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Học sinh -- Phong cách giao tiếp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 7 (280), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 61 - 70 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (280), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9499 | 0.00 | Sách |