Sự Quan Tâm: Từ Khái Niệm đến Mô Hình Giáo Dục (Record no. 9504)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01447nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070815.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-29 14:06:37 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Phước Cát Tường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự Quan Tâm: Từ Khái Niệm đến Mô Hình Giáo Dục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Phước Cát Tường |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giáo dục sự quan tâm (a pedogogy of care) cho học sinh đang là một nhu cầu ngày càng rộng rãi trong gia đình, nhà trường và cộng đồng và trở thành lĩnh vực nghiên cứu và ứng dụng được chú trọng. Trong bối cảnh ấy, việc phát triển một khung lý thuyết về khái niệm sự quan tâm, phản ánh được những quan điểm tích hợp làm nền tảng cho quá trình nghiên cứu và ứng dụng trở nên cấp thiết hơn. Dựa trên tổng hợp và phân tích những dữ liệu lý thuyết và thực nghiệm (empirical), nghiên cứu này xây dựng một khung lý thuyết về khái niệm sự quan tâm |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sự quan tâm -- Giáo dục |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (279), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 - 16 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (279), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9504 | 0.00 | Sách |