Nhận thức của người dân về sử dụng dịch vụ công tác xã hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang./ (Record no. 9506)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01839nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070815.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-29 14:13:08 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hà, Mỹ Hạnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhận thức của người dân về sử dụng dịch vụ công tác xã hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hà, Mỹ Hạnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghiên cứu nhận thức của người dân về sử dụng dịch vụ công tác xã hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang được thực hiện ở Thành phố Tuyên Quang và các huyện: Sơn Dương, Hàm Yên, Chiêm Hóa, Na Hang, Lâm Bình. Nghiên cứu được thực hiện bằng sự kết hợp các phương pháp điều tra bằng phiếu hỏi, phỏng vấn, lấy ý kiến chuyên gia. Điều tra bằng phiếu hỏi được thực hiện trên 516 khách thể ở các địa phương trên. Kết quả nghiên cứu cho thấy, phần lớn người dân nhận thức được ý nghĩa của việc sử dụng dịch vụ công tác xã hội, các loại dịch vụ công tác xã hội và cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội... Tuy nhiên vẫn còn một bộ phận không nhỏ người dân chưa biết và chưa sử dụng dịch vụ công tác xã hội, đặc biệt là những số điện thoại đường dây nóng liên quan tới các loại dịch vụ công tác xã hội. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công tác xã hội -- Dịch vụ -- Việt Nam -- Tuyên Quang |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (279), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 27 - 38 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (279), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9506 | 0.00 | Sách |