Sự thể hiện trách nhiệm xã hội của thanh niên./ (Record no. 9508)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01562nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070815.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-29 15:42:55 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Hữu Long |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự thể hiện trách nhiệm xã hội của thanh niên./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Hữu Long |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghiên cứu được thực hiện trên 207 khách thể là cán bộ công tác trong lĩnh vực có liên quan đến thanh niên, thanh niên ở 5 tỉnh/thành phố, bằng phương pháp khảo sát bảng hỏi và phỏng vấn sâu. Kết quả nghiên cứu cho thấy, trách nhiệm xã hội của thanh niên ở mức cao (mức có biểu hiện trách nhiệm xã hội phù hợp với các quy định của nhà nước về quyền và nghĩa vụ của thanh niên). Trong 4 nhóm trách nhiệm được nghiên cứu (trách nhiệm với Tổ quốc, với xã hội, với gia đình, với bản thân) thì nhóm trách nhiệm với bản thân có điểm trung bình cao nhất, không có bất cứ biểu hiện trách nhiệm nào của 4 nhóm ở mức trung bình và 4 nhóm trách nhiệm này có tương quan chặt chẽ với nhau. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trách nhiệm xã hội |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (279), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 39 - 49 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (279), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9508 | 0.00 | Sách |