Cơ sở của việc chuyển đổi phương thức dạy học từ trực tiếp sang trực tuyến trong các trường sư phạm./ (Record no. 9509)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01675nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070815.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-29 15:44:46 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Thị Ngọc Tú |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cơ sở của việc chuyển đổi phương thức dạy học từ trực tiếp sang trực tuyến trong các trường sư phạm./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ, Thị Ngọc Tú |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Dạy và học trực tuyến ngày càng đóng vai trò quan trọng trong quá trình phát triển giáo dục và đào tạo, đặc biệt là trong thời kỳ cách mạng công nghiệp 4.0. Với sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ thông tin, sinh viên sư phạm cần phải được phát triển năng lực học tập trực tuyến, cũng như được đào tạo về phương pháp dạy học trực tuyến. Một trong những yếu tố then chốt có ảnh hưởng lớn tới đào tạo trực tuyến trong các trường sư phạm là việc vận dụng các lý thuyết phù hợp vào quá trình giảng dạy và học tập. Kinh nghiệm của các nhà nghiên cứu trên thế giới cho thấy, người dạy và học cần trang bị kỹ năng về công nghệ thông tin, có chương trình đào tạo chuẩn... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phương pháp giảng dạy -- Dạy học trực tuyến |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (279), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 50 - 59 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (279), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9509 | 0.00 | Sách |