Những hình ảnh về hình ảnh người giáo viên tốt qua góc nhìn của học sinh trung học phổ thông./ (Record no. 9511)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01922nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070815.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-29 15:49:41 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Thanh Huyền |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những hình ảnh về hình ảnh người giáo viên tốt qua góc nhìn của học sinh trung học phổ thông./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Thanh Huyền |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Người giáo viên tốt có tác động tích cực tới học sinh không chỉ trong hoạt động học tập mà còn trong cả quá trình hình thành nhân cách. Do đó, chúng tôi đã nghiên cứu về hình ảnh của người giáo viên tốt từ góc nhìn của học sinh. 179 học sinh trung học phổ thông trên địa bàn Hà Nội, trong đó nam chiếm 41,6% và nữ chiếm 58,4% đã trả lời bảng hỏi trực tuyến về hình ảnh người giáo viên tốt. Các phân tích trong bài viết này dựa trên 540 câu trả lời của học sinh đối với câu hỏi mở “Theo quan niệm của em, thế nào là người giáo viên tốt?”. Kết quả cho thấy, các đặc điểm về giáo viên tốt được học sinh chỉ ra rất thể với nhiều đặc điểm đa dạng, tập trung vào hai nhóm đặc điểm là trí tuệ cảm xúc (cách ứng xử) và đạo đức của người giáo viên. Hình ảnh về người giáo viên tốt phản ánh nhu cầu, mong đợi của học sinh đối với người thầy giáo, cô giáo của các em. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo viên-học sinh -- Mối quan hệ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (279), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 71 - 84 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (279), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9511 | 0.00 | Sách |