Cảm xúc tiêu cực của phụ nữ bị buôn bán qua biên giới trở về qua nghiên cứu trường hợp./ (Record no. 9512)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01864nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070815.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-10-29 15:51:38
022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER
International Standard Serial Number 1859-0098
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trịnh, Hà My
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Cảm xúc tiêu cực của phụ nữ bị buôn bán qua biên giới trở về qua nghiên cứu trường hợp./
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trịnh, Hà My
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2022
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bài viết sử dụng phương pháp nghiên cứu trường hợp với 1 phụ nữ bị buôn bán qua biên giới trở về nhằm tìm hiểu các trải nghiệm cảm xúc tiêu cực của nữ nạn nhân bị buôn bán. Kết quả nghiên cứu cho thấy, phụ nữ bị buôn bản qua biên giới có các cảm xúc tiêu cực từ khi bi buôn bán cho đến khi trở về cộng đồng. Các cảm xúc tiêu cực này bao gồm: sợ hãi, thất vọng, cô đơn, lạc lõng, tội lỗi, xấu hổ. Các tác nhân gây nền các cảm xúc này bắt nguồn từ những kỳ vọng không thực tế của phụ nữ bị buôn bản, môi trường thiếu an toàn khi bị buôn bán, sự kỳ thị của gia đình và cộng đồng khi trở về. Các cảm xúc tiêu cực góp phần tạo nên những hành vi tiêu cực ở phụ nữ bị buôn bản (hành vi tự gây hại, tham gia vào các mối quan hệ thiếu lành mạnh), từ đó tạo ra những rào cản cho quá trình tái hòa nhập cộng đồng của chính họ.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tệ nạn xã hội -- Buôn người -- Khía cạnh tâm lý
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 6 (279), 2022
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Tạp chí Tâm lý học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Tạp chí Tâm lý học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2022
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 85 - 97
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 6 (279), 2022
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Tạp chí Tâm lý học
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9512 0.00 Sách