Truyền giáo trong Cưu Ước (Record no. 9515)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01176nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070816.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-31 16:09:27 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W231-K13 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kaiser, Walter C. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Truyền giáo trong Cưu Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Y-sơ-ra-ên như một nguồn sáng cho các quốc gia |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Walter C. Kaiser |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 111tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình vẽ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | `Truyền giáo trong Cựu ước` cho bạn đọc biết được rằng công việc truyền giảng cho dân ngoại không phải mới được Đức Chúa Trời lên kế hoạch, nhưng nó đã luôn là kế hoạch dài hạn với sự cam kết của Đức Chúa Trời hằng sống, là một Đức Chúa Trời truyền giáo. Từ đó giúp chúng ta hiểu hơn về Đức Chúa Trời và kế hoạch của Ngài đồng thời giục lòng mạnh mẽ Cơ đốc nhân ra đi truyền giáo trong thời đại ngày nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Truyền giáo -- Mọi dân tộc, sắc tộc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cựu ước |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9515 | 0.00 | Sách |