Đời Sống Thuộc Linh Cá Nhân (Record no. 9523)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01526nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070816.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-01 10:55:01 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D411-M69 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mock, Dennis J. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đời Sống Thuộc Linh Cá Nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Môn học thứ 6. Trung tâm Huấn luyện Kinh Thánh cho Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dennis J. Mock. Ban Tu Chỉnh Hội Thánh Báp-tít Việt Nam (Nam Phương) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Tập 6 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | NXB Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 160tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm xanh biển hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu này dùng cho việc giảng huấn của Trung Tâm Huấn Luyện Kinh Thánh Cho Mục Sư, giáo trình gồm 10 môn học. Môn học số 6 này được soạn ra để dạy các mục sư những khái niệm và những nguyên tắc căn bản về đời sống thuộc linh để cá nhân họ có thể lớn lên đạt sự trưởng thành thuộc linh và sống đời đẹp lòng Đức Chúa Trời. Phần thứ hai được soạn ra để trang bị cho các mục sư sự hiểu biết và những kỹ năng thực hành mà chức vụ trong Hội Thánh đòi hỏi hầu được hiệu quả và nhiều trái từ viễn cảnh của Đức Chúa Trời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Người hầu việc Chúa |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9523 | 0.00 | Sách |