Truyền Giáo - Truyền Giảng - Môn Đồ Hóa (Record no. 9530)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01424nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070817.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-01 13:20:17 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D411-M69 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mock, Dennis J |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Truyền Giáo - Truyền Giảng - Môn Đồ Hóa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Môn học số 10 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dennis J. Mock. Trung tâm huấn luyện Kinh Thánh cho Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Tập 10 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | NXB Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 390tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, xanh biển hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu này dùng cho việc giảng huấn của Trung Tâm Huấn Luyện Kinh Thánh Cho Mục Sư, giáo trình gồm 10 môn học. Môn học số 10 này trình bày chi tiết việc thực hiện Đại Mạng Lệnh của Đức Chúa Giê-xu giao cho Hội Thánh. Truyền giáo: Hội Thánh là đại diện của Đức Chúa Trời để phân phát Tin Lành. Truyền giảng: Hội Thánh là ống dẫn của Đức Chúa Trời trong việc làm chứng cho Chúa Giê-xu Christ. Môn đồ hóa: Hội Thánh là công cụ của Đức Chúa Trời để thành lập, nhân rộng và xây dựng các tín hữu trong đức tin. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Tin Lành -- Truyền giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lãnh đạo Cơ Đốc |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9530 | 0.00 | Sách |