Tinh Thần Đức Tin (Record no. 9541)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01723nam a2200373 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070818.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-01 17:15:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046122494 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 45000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.23 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M345-H24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hankins, Mark |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tinh Thần Đức Tin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Biến Thất Bại Thành Thành Công và Biến Ước Mơ Thành Sự Thật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mark Hankins |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 251tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tinh thần Đức tin mở ra cánh cửa siêu nhiên và cho phép bạn nhận được từ Thượng đế và hoàn thành định mệnh thiêng liêng của mình. Đức Chúa Trời là Đức Chúa Trời có đức tin, và không có đức tin thì không thể nào đẹp lòng Ngài. Trong Tinh thần của đức tin, Mark chia sẻ những sự thật có giá trị như: Làm thế nào để chiến thắng trong cuộc chiến ngôn từ. Đức tin là một hành động. Định nghĩa đơn giản nhất về đức tin là hành động như Kinh thánh là sự thật, và nhiều định nghĩa khác nữa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc nhân trưởng thành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đức tin tăng trưởng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | David Tô |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Noah Trần |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/9677/tinh-than-duc-tin.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/9677/tinh-than-duc-tin.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Huỳnh Hà Hồng Phúc |
| 957 ## - | |
| -- | 250530 TN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9541 | 0.00 | Sách |