Phương pháp giảng giải kinh (Record no. 9568)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01022nam a2200229 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070819.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-11-03 10:16:18
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 251.01
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T627-U89
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Tô Văn Út
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Phương pháp giảng giải kinh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Tô Văn Út
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2009
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 261tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Lịch sử của Hội Thánh là lịch sử của sự giảng dạy. Giảng theo đề tài và giảng theo câu gốc là cần yếu, nhưng giảng theo phương pháp giảng giải kinh mới là cần yếu nhất cho Hội Thánh. Cuốn sách trình bày giới thiệu về việc thực hành phương pháp giảng giải kinh. Gồm các chương: (1) Tổng quát về giảng giải kinh, (2) Mười bước để soạn bài giảng giải kinh, và (3) Phương cách trình bày sứ điệp giải kinh.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Soạn bài giảng
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Full call number Mã vạch Ngày hết hạn Lần gần nhất còn thấy tài liệu Ngày ghi mượn cuối cùng Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 TVCD 0.00 1 251.01 TVCD.008104 08/06/2026 09/05/2026 09/05/2026 0.00 Sách