Thay Đổi hay là Chết (Record no. 958)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01326nam a2200361 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065826.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:26:31
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786047763917
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 99000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 158.1
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu A384-P19
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Panos, Alexi
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Alexi Panos, Preston Smiles
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thay Đổi hay là Chết
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Cơ Hội Bây Giờ hoặc Không Bao Giờ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Alexi Panos, Preston Smiles
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thế giới
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 221tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu đỏ, nâu
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đúc kết 5 nguyên tắc giúp bạn định hướng lại cuộc sống thường ngày, học cách vượt qua những trở ngại nội tâm và luôn là chính mình, cụ thể như: phải luôn có sự lựa chọn, có trách nhiệm tuyệt đối, tập trung vào hành động, hãy là chính mình và biết tận hưởng niềm vui
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Tên sách tiếng Anh: Now or never. Your epic life in 5 steps
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lí học ứng dụng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cuộc sống
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Bí quyết thành công
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Smiles, Preston
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-958 0.00 Sách