Tâm hồn cao thượng (Record no. 9587)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01030nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070821.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-04 09:42:03 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 16000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 853.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | E24-A52 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Amicis, Edmond De |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tâm hồn cao thượng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Edmond De Amicis |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 7 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh niên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 271tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x18cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tâm hồn cao thượng từng được coi là kim chỉ nam của nhiều thế hệ bạn đọc trẻ Việt Nam. Quyển sách này tập hợp 60 câu chuyện - bài học của thuở đầu đời về công ơn cha mẹ, lòng yêu nước, thương người, về thầy trò, bạn bè,... |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Itali: Les grandes coeurs |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Italia |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nuôi dưỡng tâm hồn |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hà Mai Anh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9587 | 0.00 | Sách |