Giải Quyết Xung Đột trong Cuộc Sống (Biểu ghi số 960)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01162nam a2200361 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065826.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:26:32
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045995358
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 99000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 658.405 3
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D139-C29
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Carnegie, Dale
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name tác giả đắc nhân tâm
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giải Quyết Xung Đột trong Cuộc Sống
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Dale Carnegie
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản lần 1
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Lao động
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 222tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu cam
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20.5cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách Thành công của Dale Carnegie
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tìm hiểu những nguyên nhân gây ra xung đột và xem xét cách thức để đối phó với chúng đồng thời đưa ra những cách giải quyết xung đột một cách hiệu quả
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Tên sách tiếng Anh: Resolve conflicts in your life
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giải quyết vấn đề
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Quản lý xung đột
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hoàng Huấn
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-960 0.00 Sách