Giảng theo phương pháp giải kinh (Record no. 9600)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01398nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070821.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-04 10:44:54 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 251.01 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T627-U89 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tô Văn Út |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (MN) - Viện Thánh Kinh Thần Học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giảng theo phương pháp giải kinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Rev. Dr. Tô Văn Út |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 106tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này về căn bản là tài liệu cho môn GIảng Theo Phương Pháp Giải Kinh của Viện Thần Học Tin Lành Việt Nam tại Mỹ Châu, Âu Châu lẫn Á Châu. Trong đó, tác giả giới thiệu một phát họa về việc thực hành phương pháp giảng giải kinh: (1) Thế nào là giảng giải kinh, (2) Thánh Kinh dạy về giảng giải kinh, (3) Lịch sử giảng giải kinh, (4) Nguyên tắc thông giải Thánh Kinh, (5) Thực hành việc thông giải Thánh Kinh, (6) Sự cần yếu của giảng giải kinh, (7) Mười bước để soạn bài giảng giải kinh, (8) Phương pháp trình bày sứ điệp giải kinh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc -- Giảng giải kinh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Lâm Hương |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (MN) - Viện Thánh Kinh Thần Học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9600 | 0.00 | Sách |