Một Khảo Cứu về Tân Ước (Record no. 9608)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01902nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070822.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-04 11:27:21 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 225 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J58-M82 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Moon, Jesse K. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một Khảo Cứu về Tân Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách hướng dẫn nghiên cứu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jesse K. Moon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2003 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 263tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm minh họa, khổ lớn |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là sách hướng dẫn học tập môn MỘT KHẢO CỨU VỀ TÂN ƯỚC trong chương trình học của ICI. Tài liệu này cung cấp cho chúng ta sự mặc khải về Đức Chúa Trời cho con người qua chức vụ của Con Ngài là Đức Chúa Giê-xu Christ. Chức vụ trên trần gian của Chúa Giê-xu (qua 4 sách Phúc âm), sự tiếp nối công tác của Chúa Giê-xu qua Hội thánh đầu tiên (qua sách Công vụ và các sách thư tín), sự trông cậy của hội thánh nơi sự trở lại của Chúa Giê-xu trong ngày cuối cùng (sách Khải Huyền). Qua việc khảo cứu Tân ước này, hy vọng giúp cho học viên thấy được một khải tượng lớn lao hơn về Đức Chúa Trời, như đã thấy qua Con Ngài, để có thể sống mỗi ngày càng giống Chúa hơn, và tích cực bày tỏ về Chúa giữa thế giới hư mất này. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Dựa trên sách giáo khoa `MỘT KHẢO CỨU VỀ TÂN ƯỚC` của Merrill C. Tenney |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Tân Ước |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục - Tin Lành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo trình ICI |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Merril C. Tenney |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện hàm thụ quốc tế ICI |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/9748/mot-khao-cuu-ve-tan-uoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/9748/mot-khao-cuu-ve-tan-uoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9608 | 0.00 | Sách |