Người Chăn Bầy (Record no. 9609)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00908nam a2200241 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070822.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-11-04 11:27:34
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 230.005
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N576-B36
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Người Chăn Bầy
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tài liệu tham khảo và dưỡng linh
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work Số 3
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Xuân tin, yêu & Cuộc sống
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1998
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 100tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Người Chăn Bầy có chủ đề số này là Xuân tin, yêu & Cuộc sống để chia sẻ hướng ý cuộc sống niềm tin của chúng ta vào năm mới, để đức tin mạnh hơn, yêu mến Chúa hơn và cuộc sống Cơ Đốc phong phú hơn...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí -- Truyền giáo và Dưỡng linh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tạp chí Cơ Đốc
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9609 0.00 Sách