Hướng dẫn các em nhỏ đến với Đức Chúa Trời (Record no. 9611)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00813nam a2200169 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070822.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-04 13:25:00 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K45-D18 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khuyết danh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hướng dẫn các em nhỏ đến với Đức Chúa Trời |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 206tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng, khổ lớn |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách này gồm 86 bài thảo luận Kinh thánh, có thể dùng cho các em thiếu nhi thuộc lứa tuổi 4-10, trong chương trình giảng dạy trường Chúa Nhật. Sách này cũng có thể được dùng cho các bậc cha mẹ dạy dỗ con cái mình tại nhà, để dẫn dắt con cái mình tăng trường về mặt thuộc linh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ đốc giáo dục -- Tin lành -- Thiếu nhi |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9611 | 0.00 | Sách |