Kỹ Năng Thương Lượng (Record no. 962)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01587nam a2200385 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065826.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:26:34
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045867877
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 70000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 658.4052
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu K99-L96
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Ban biên dịch G.B.S
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kỹ Năng Thương Lượng
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Negotiation : Các Giải Pháp Kinh Doanh Hiệu Quả và Thực Tiễn Nhất
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Ban biên dịch G.B.S. biên dịch
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 183tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Cẩm nang kinh doanh Harvard / Havard business essentials
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Gồm những lời khuyên thiết thực và kinh nghiệm hữu ích giúp bạn phát triển kĩ năng thương lượng như phân bổ và hợp nhất các hình thức thương lượng, những sai lầm nên tránh, những bước thực hiện để cuộc thương lượng thành công, cách quản lí và giành vị thế ưu tiên cùng những chiến thuật thương lượng hiệu quả
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Tên sách tiếng Anh: Negotiation
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thương lượng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh doanh -- Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Đàm phán
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Văn Quì
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Havard Business Review Press
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/964/cam-nang-ky-nang-thuong-luong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/964/cam-nang-ky-nang-thuong-luong.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-962 0.00 Sách